của cải

Học thuật
Thân thiện
của cải

Người nông dân tích lũy của cải từ mùa màng bội thu.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tài sản nói chung: Chỉ toàn bộ những vật chất giá trị một cá nhân, gia đình hoặc xã hội sở hữu, tích lũy được.
    • Giá trị vật chất: Những thứ thuộc về con người, có thể đo đếm, tích trữ thường được tạo ra thông qua lao động.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Anh ấy đã tích lũy được nhiều của cải sau nhiều năm làm việc chăm chỉ.
    • Của cải vật chất quan trọng, nhưng sức khỏe hạnh phúc còn quan trọng hơn.
    • Trong xã hội, của cải cần được phân phối một cách công bằng hơn.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "của cải tinh thần": Chỉ những giá trị phi vật chất như tri thức, đạo đức, văn hóa, niềm tin.
    • Ông để lại cho con cháu một khối của cải tinh thần vô giá.
  • "làm ra của cải": Chỉ hành động tạo ra tài sản, giá trị vật chất.
    • Lao động chân chính nguồn gốc làm ra của cải.
Biến thể từ gần giấng
  • Tài sản (danh từ): Từ gần nghĩa, thường dùng trong ngữ cảnh pháp lý hoặc kinh tế để chỉ những thuộc quyền sở hữu.
    • Anh ta kê khai toàn bộ tài sản của mình.
  • Vật chất (danh từ): Chỉ những thứ tồn tại hữu hình, có thể cảm nhận được, một phần tạo nên "của cải".
  • Giàu có (tính từ): Trạng thái sở hữu nhiều của cải.
Từ đồng nghĩa
  • Tài sản: Vật thuộc quyền sở hữu.
  • Vật chất giá trị.
  • Tiền bạc, bất động sản (thường các dạng cụ thể của của cải).
Các cụm từ liên quan
  • Tích lũy của cải: Dành dụm, làm giàu thêm tài sản.
    • Mục tiêu của nhiều người tích lũy của cải để an hưởng tuổi già.
  • Phân phối của cải: Chia sẻ, phân chia tài sản trong xã hội.
    • Chính sách thuế nhằm điều tiết phân phối lại của cải.
  • Kế thừa của cải: Nhận tài sản từ người đi trước để lại.
    • Anh ta kế thừa khối của cải khổng lồ từ gia đình.
Thành ngữ liên quan
  • Của cải phù vân: Nhấn mạnh sự phù du, không bền vững của vật chất.
    • Đừng quá đắm chìm vào việc kiếm tiền, của cải phù vân mà thôi.
  • Của cải đi tìm của cải: Thành ngữ chỉ việc đã vốn thì dễ làm ra thêm lợi nhuận, tiền đẻ ra tiền.
    • Công ty anh ấy ngày càng phát đạt, đúng của cải đi tìm của cải.
của cải

Người nông dân tích lũy của cải từ mùa màng bội thu.

  1. dt. Tài sản nói chung: Tăng nhanh hơn nữa khối lượng của cải vật chất (PhVĐồng).